lý do lý trấu
danh từ
1.いいぶん 「言い分」​​
2.いいまわし 「言い回し」​​
3.いいわけ 「言い訳」​​
câu, diễn đạt
4.いいぶん 「言い分」​​
động từ
5.いいわけ 「言い訳する」​​
câu, diễn đạt
6.いいわけ 「言い訳する」​​
câu, diễn đạt
7.にげぐち 「逃げ口」 [ĐÀO KHẨU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ lý do lý trấu

1. Không phải là biện bạch lý do lý trấu đâu, nhưng tuần trước tôi bận thật
言い訳するつもりはないけど、今週は本当に忙しかったのです。
2. lý do lý trấu mà ai đó vin vào khi công việc không được trôi chảy
物事がうまくいかないときに(人)が使う言い回し
3. Không cần lý do lý trấu thêm nữa
それ以上言い訳するな。

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
NGÔNゲン、ゴン
ĐÀOトウ
DỊCHヤク
PHÂNブン、フン、ブ
HỒIカイ、エ