mạnh mẽ
phó từ
1.いきおい 「勢い」​​
tính từ
2.おもいきった 「思い切った」​​
danh từ
3.かんぜん 「敢然」​​
tính từ
4.キビキビ​​
phó từ
5.キビキビ​​
động từ
6.きびきびする​​
7.おおはば 「大幅」​​
8.がぶりと​​
9.がんけん 「頑健」​​
10.かんぜん 「敢然」​​
11.きびきび​​
12.きょうれつ 「強烈」​​
13.すたすた​​
14.つかつか​​
15.がんけん 「頑健」​​
16.がんけん 「頑健」​​
17.かんぜん 「敢然」​​
18.かんぜん 「敢然」​​
19.きょうこう 「強硬」​​
20.きょうりょく 「強力」 [CƯỜNG LỰC]​​
21.きょうれつ 「強烈」​​
22.すこやか 「健やか」​​
23.たくましい 「逞しい」​​
24.タフ​​
25.ちからづよい 「力強い」​​
26.どぎつい​​
27.ドラスチック​​
28.はつらつ 「溌剌」 [? LẠT]​​
29.パワフル​​
30.きっぱりと​​
31.きゅうげき 「急激」​​
32.きょうこう 「強硬」​​
33.パワフル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ mạnh mẽ

1. mạnh mẽ như một con ngựa
頑健な(馬のように)
2. âm nhạc của anh ấy rất mạnh mẽ
彼の音楽は強烈だ
3. Sức mạnh của nhu cầu trong nước
〜における国内需要の勢い
4. dòng sản phẩm mới có nhiều cải tiến mạnh mẽ
大幅にグレードアップした新製品ライン
5. tính mạnh mẽ
頑健性
Xem thêm

Kanji liên quan

CẤPキュウ
PHÚCフク
CƯỜNGキョウ、ゴウ
NHIÊNゼン、ネン
THẾセイ、ゼイ
LẠTラツ
LIỆTレツ
CẢMカン
NGOANガン
ĐẠIダイ、タイ
LỰCリョク、リキ、リイ
THIẾTセツ、サイ
NGẠNHコウ
KIỆNケン
KHÍCH,KÍCHゲキ