mạnh mẽ
phó từ
1.いきおい 「勢い」​​
2.おおはば 「大幅」​​
3.がぶりと​​
4.がんけん 「頑健」​​
5.かんぜん 「敢然」​​
6.きびきび​​
7.きょうれつ 「強烈」​​
8.すたすた​​
9.つかつか​​
10.がんけん 「頑健」​​
11.がんけん 「頑健」​​
12.かんぜん 「敢然」​​
13.かんぜん 「敢然」​​
14.きょうこう 「強硬」​​
15.きょうりょく 「強力」 [CƯỜNG LỰC]​​
16.きょうれつ 「強烈」​​
17.すこやか 「健やか」​​
18.たくましい 「逞しい」​​
19.タフ​​
20.ちからづよい 「力強い」​​
21.どぎつい​​
22.ドラスチック​​
23.はつらつ 「溌剌」 [? LẠT]​​
24.パワフル​​
25.きっぱりと​​
26.きゅうげき 「急激」​​
27.きょうこう 「強硬」​​
28.パワフル​​
tính từ
29.おもいきった 「思い切った」​​
danh từ
30.かんぜん 「敢然」​​
tính từ
31.キビキビ​​
phó từ
32.キビキビ​​
động từ
33.きびきびする​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ mạnh mẽ

1. Chủ trương cải cách mạnh mẽ của ~
〜の強硬な改革を主張する
2. ấn tượng mà người Nhật có được là rất mạnh mẽ
日本人が受けた衝撃は強烈なものだった
3. giảm mạnh tới ~ %
大幅に_%低下させる
4. làm cho mạnh mẽ
頑健にする
5. làm điều gì một cách mạnh mẽ
敢然と〜する
Xem thêm

Kanji liên quan

CẤPキュウ
PHÚCフク
CƯỜNGキョウ、ゴウ
NHIÊNゼン、ネン
THẾセイ、ゼイ
LẠTラツ
LIỆTレツ
CẢMカン
NGOANガン
ĐẠIダイ、タイ
LỰCリョク、リキ、リイ
THIẾTセツ、サイ
NGẠNHコウ
KIỆNケン
KHÍCH,KÍCHゲキ