màu xanh da trời
danh từ
1.あおいろ 「青色」 [THANH SẮC]​​
2.そらいろ 「空色」​​
câu, diễn đạt
3.あおいろ 「青色」 [THANH SẮC]​​
câu, diễn đạt
4.ブルー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ màu xanh da trời

1. trông xanh xao nhợt nhạt vì thiếu oxy.
酸素が欠乏することによって薄青色になる
2. Màu đỏ, xanh da trời, vàng được sử dụng làm tín hiệu đèn giao thông rộng rãi trên thế giới.
世界的に赤色、黄色、青色が交通信号に使われている

Kanji liên quan

KHÔNG,KHỐNGクウ
SẮCショク、シキ
THANHセイ、ショウ