may mắn
danh từ
1.あんばい 「塩梅」​​
2.ラッキー​​
3.きちじょう 「吉祥」 [CÁT TƯỜNG]​​
4.きっちょう 「吉兆」​​
5.こううん 「幸運」​​
6.こううんな 「幸運な」​​
7.さちある 「幸有る」 [HẠNH HỮU]​​
8.しあわせ 「幸せ」​​
9.さいわい 「幸い」​​
10.しあわせ 「幸せ」​​
11.タイムリー​​
phó từ
12.うんよく 「運良く」​​
tính từ
13.こううん 「幸運」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ may mắn

1. thật là may vì trời khô ráo trong suốt cuộc đua
レース中に日が差したのは、吉兆だった
2. May mắn đóng một vai trò rất lớn
幸運が大きな役割を果たす
3. Vận may (mắn) sẽ đến với những người biết chờ đợi
慌てずに待っていれば早晩幸運がやって来る
4. Vận may (mắn) lớn lần đầu của ai đó
(人)の初めての大きな幸運
5. may mắn được ban cho người vợ tuyệt vời
運良くすてきな妻に恵まれる
Xem thêm

Kanji liên quan

HẠNHコウ
LƯƠNGリョウ
CÁTキチ、キツ
TƯỜNGショウ
MAIバイ
HỮUユウ、ウ
VẬNウン
TRIỆUチョウ
DIÊMエン