mong mỏi
1.きたいする 「期待する」​​
động từ
2.おもう 「思う」​​
danh từ
3.がんぼう 「願望」 [NGUYỆN VỌNG]​​
4.きぼうする 「希望する」​​
5.こがれる 「焦がれる」​​
6.こころがける 「心掛ける」​​
7.ねつぼうする 「熱望する」​​
8.ねんがん 「念願する」​​
9.まつ 「待つ」​​
10.きぼう 「希望」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ mong mỏi

1. luôn mong mỏi làm sao để mọi việc trở lên tốt hơn
物事をより良くするよう心掛ける
2. mong mỏi tin tức từ quê nhà
故郷からの便りを待ち焦がれる
3. mong mỏi gặp ai
〜に会いたいと思い焦がれる
4. mong mỏi được sự hợp tác từ ~
〜からの協力を期待する
5. Công ty này đã rất linh hoạt trong việc tiếp thu những ý kiến, đề xuất hay mà khách hàng mong mỏi
その会社は購買者が希望する優れたアイデアを取り入れるのに柔軟だった

Kanji liên quan

NIỆMネン
TÂMシン
NGUYỆNガン
QUẢIカイ、ケイ
NHIỆTネツ
VỌNGボウ、モウ
KỲキ、ゴ
TIÊUショウ
ĐÃIタイ
HYキ、ケ