một loại thuyền nhỏ bằng gỗ để di săn bắt của người Et-ki-mô (thuyền ka-yắc, xuồng lá tre)
danh từ
1.カヤック​​
câu, diễn đạt
2.カヤック​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ một loại thuyền nhỏ bằng gỗ để di săn bắt của người Et-ki-mô (thuyền ka-yắc, xuồng lá tre)

1. Thuyền gỗ (xuồng lá tre) rất chắc chắn nhưng nó cũng có thể bị lật nhào
カヤックはしっかり安定しているがひっくり返る可能性もある
2. Đi bằng thuyền lá tre
カヤックで行く
3. Tôi chơi rất nhiều môn thể thao như chơi bơi thuyền lá tre, bắn cung và trượt tuyết
私はカヤック、アーチェリー、スキーなどいろいろな[さまざまな]スポーツをする