muốn
động từ
1.がる​​
2....したいです​​
3.きがある 「気がある」 [KHÍ]​​
4.きぼうする 「希望する」​​
5.こころざす 「志す」​​
6.ほしい 「欲しい」​​
7.ほしがる 「欲しがる」​​
8.ほっする 「欲する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ muốn

1. muốn nói cho ai đó biết mọi chuyện về ~
(人)に〜のことすべてを知らせたがる
2. muốn phát huy năng lực (khả năng, sức mạnh) trong ~
〜において力を発揮したがる
3. tôi muốn làm diễn viên (thích làm diễn viên)
私は役者として働きたいと思っている (働く気がある)
4. hỏi ai đó có muốn (thích) kết hôn với ai hay không
(人)に(人)と結婚する気があるのかどうか尋ねる
5. rất muốn biết xem có ... hay không
〜かどうかをしきりに知りたがる

Kanji liên quan

VỌNGボウ、モウ
CHÍシ、シリング
KHÍキ、ケ
HYキ、ケ
DỤCヨク