ngăn cản
động từ
1.くいとめる 「食い止める」​​
2.そがい 「阻害する」​​
3.そしする 「阻止する」​​
4.はばむ 「阻む」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ngăn cản

1. cản trở việc quản lý kinh doanh trên Internet
インターネット上の商取引やビジネスを阻む
2. ném ~ lên đường để cản ai đó truy kích
〜を道路に投げつけて(人)の追跡を阻む
3. dù gì cũng phải ngăn đám cháy
延焼を何とか食い止める

Kanji liên quan

TRỞ
CHỈ
THỰCショク、ジキ
HẠIガイ