ngay lập tức
phó từ
1.いちはやく 「いち早く」​​
2.きりきり​​
3.さっそく 「早速」​​
4.すぐ 「直ぐ」​​
5.ただちに 「直ちに」​​
6.たちまち 「忽ち」​​
7.ちゃんちゃん​​
8.てきぱきと​​
9.とっさに 「咄嗟に」​​
10.そくざ 「即座」​​
phó từ
11.いっこく 「一刻」​​
câu, diễn đạt
12.いっこく 「一刻」​​
câu, diễn đạt
13.いっぺんに 「一遍に」​​
tính từ
14.インスタント​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ngay lập tức

1. ngay lập tức bán hết sạch
忽ち売り切れる
2. cần phải đưa đến bệnh viện ngay lập tức
一刻も早く病院に搬送しなければならない
3. bệnh nhân cần được điều trị ngay lập tức
患者の容体は一刻を争います
4. Được công nhận ngay sau khi thi đỗ
試験に合格したあと即座にもらえる資格
5. đừng quyết định ngay lập tức (đừng quyết định vội vã)
きりきり 決断するな
Xem thêm

Kanji liên quan

TỨCソク
TAサ、シャ
TẢOソウ、サッ
TRỰCチョク、ジキ、ジカ
TỐCソク
TỌA
BIẾNヘン
HỐTコツ
ĐỐTトツ
NHẤTイチ、イツ
KHẮCコク