nghỉ ngơi
tính từ
1.あんせい 「安静」​​
động từ
2.いこう 「憩う」​​
danh từ
3.きゅうか 「休暇」​​
4.おさめる 「収める」​​
5.きゅうけいする 「休憩する」​​
6.くつろぐ 「寛ぐ」​​
7.やすまる 「休まる」​​
8.やすむ 「休む」​​
9.やすめる 「休める」​​
10.リラックス​​
11.きゅうそく 「休息」​​
12.きゅうよう 「休養」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ nghỉ ngơi

1. khuyến khích nghỉ ngơi
できるだけ安静にするよう指示される
2. đừng làm việc quá sức như thế, hãy nghỉ ngơi một chút đi
そんなに働きすぎないで、ちょっと憩った方がいいですよ
3. Tìm kiếm chỗ nào đó để nghỉ ngơi.
休憩する場所を探す
4. Cứ hai giờ đồng hồ tôi lại rời máy tính để nghỉ giải lao
2時間ごとにコンピュータから目を離して休憩することにしている
5. Nghỉ ngơi ở một quán cà phê sang trọng tại góc phố
街角のおしゃれなカフェで休憩する
Xem thêm

Kanji liên quan

TỨCソク
THU,THÂUシュウ
TĨNHセイ、ジョウ
HẠ
HƯUキュウ
KHOANカン
KHẾケイ
ANアン
DƯỠNGヨウ、リョウ