ngoài ra
1.おまけに 「お負けに」​​
từ nối, liên từ
2.あんがい 「案外」​​
phó từ
3.いがい 「以外」​​
danh từ
4.べっこ 「別個」​​
5.かつまた 「且つ又」​​
6.このうえ 「この上」​​
7.このほか​​
8.さては​​
9.さらに 「更に」​​
10.そのうえ 「その上」​​
11.そのた 「その他」 [THA]​​
12.そのほか 「その外」​​
13.なお 「尚」​​
14.ほかに 「外に」​​
15.ほかには 「外には」​​
16.また 「又」​​
17.また​​
18.そのうえで 「その上で」​​
19.にくわえ 「に加え」​​
20.にくわえて 「に加えて」​​
21.べつに 「別に」​​
22.ほか 「外」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ngoài ra

1. đó là một di tích lịch sử, ngoài ra, còn rất nổi tiếng với phong cảnh đẹp, hữu tình
史跡として、かつまた絶景の地として著名である
2. về biện pháp giải quyết, ngoài ra còn có
解決法としてはこのほかにも(以下)がある
3. anh ta thường xuyên đến muộn, ngoài ra lại hay về sớm
彼はいつも遅刻してきて、その上、早く帰ってしまう
4. Ngoài ra, còn có khiếu nại rằng, cậu đã ngủ gật trong khi đang họp với khách hàng
また、お客様との会議中に居眠りをしたとの苦情も出ています。
5. ngoài ra chẳng có phương pháp nào khác tốt hơn
別に方法がない
Xem thêm

Kanji liên quan

THẢショ、ソ、ショウ
コ、カ
HỰUユウ
PHỤ
CANH,CÁNHコウ
ÁNアン
THA
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
GIA
NGOẠIガイ、ゲ
BIỆTベツ
THƯỢNGショウ