ngoài ra
từ nối, liên từ
1.あんがい 「案外」​​
phó từ
2.いがい 「以外」​​
danh từ
3.べっこ 「別個」​​
4.おまけに 「お負けに」​​
5.かつまた 「且つ又」​​
6.このうえ 「この上」​​
7.このほか​​
8.さては​​
9.さらに 「更に」​​
10.そのうえ 「その上」​​
11.そのた 「その他」 [THA]​​
12.そのほか 「その外」​​
13.なお 「尚」​​
14.ほかに 「外に」​​
15.ほかには 「外には」​​
16.また 「又」​​
17.また​​
18.そのうえで 「その上で」​​
19.にくわえ 「に加え」​​
20.にくわえて 「に加えて」​​
21.べつに 「別に」​​
22.ほか 「外」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ngoài ra

1. ngoài ra, giới hạn tốc độ đối với đoạn đường này là 80 km/h dường như vượt quá (mức độ cho phép) đối với khu vực trường học
おまけに、この道路の制限速度は時速80キロとスクールゾーンにしては高過ぎるように思われます
2. "trời hôm nay nóng thật""ừ, đúng vậy. Ngoài ra, còn ẩm ướt nữa chứ"
「きょうはひどく暑いね」「そう、おまけに湿度が高いときている」
3. nếu được sinh ra một lần nữa, tôi muốn làm một con gấu trúc hay một chú gấu túi. Chúng dường như có một cuộc sống thật thú vị, chỉ ăn, chơi đùa thỏa thích rồi lăn ra ngủ.. Ngoài ra ai cũng yêu thích chúng nữa chứ
今度生まれ変わってくるなら、パンダかコアラがいいなぁ。ご飯食べてタイヤか何かで遊んであとは寝るだけでも楽しそうなのに、おまけに人気者なんだから
4. tôi đã làm việc 2 năm ở châu á, ngoài ra tôi đã có vợ và một con trai
私は2年間アジアで働き、おまけに結婚して子どもまでできた
5. đây là kỹ thuật được sử dụng vào ~, ngoài ra, nó còn là ... nữa
〜に利用されている技術としてはこのほかに(主語)もある
Xem thêm

Kanji liên quan

THẢショ、ソ、ショウ
コ、カ
HỰUユウ
PHỤ
CANH,CÁNHコウ
ÁNアン
THA
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
GIA
NGOẠIガイ、ゲ
BIỆTベツ
THƯỢNGショウ