người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
câu, diễn đạt
1.てんねんしげんほごろんしゃ 「天然資源保護論者」 [THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN BẢO HỘ LUẬN GIẢ]​​

Thảo luận, đóng góp

Kanji liên quan

THIÊNテン
GIẢシャ
HỘ
LUẬNロン
NHIÊNゼン、ネン
BẢOホ、ホウ
NGUYÊNゲン