người dẫn chương trình
câu, diễn đạt
1.かいせつしゃ 「解説者」 [GIẢI THUYẾT GIẢ]​​
2.しかいしゃ 「司会者」​​
3.ディスクジョッキー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ người dẫn chương trình

1. người dẫn chương trình cho buổi công diễn đặc biệt
特別出演の解説者
2. MC chương trình trò chơi
ゲームショーの司会者
3. anh ấy đã là người dẫn chương trình cho chương trình các vấn đề về chính trị
彼は政治問題の番組の解説者だ
4. người dẫn chương trình NHK
NHKの連続テレビ番組の司会者

Kanji liên quan

HỘIカイ、エ
TƯ,TY
GIẢシャ
GIẢIカイ、ゲ
THUYẾTセツ、ゼイ