người đi săn
danh từ
1.かりうど 「狩人」 [THÚ NHÂN]​​
câu, diễn đạt
2.かりゅうど 「狩人」 [THÚ NHÂN]​​
3.かりうど 「猟人」 [LIỆP NHÂN]​​
4.かりゅど 「狩人」 [THÚ NHÂN]​​
5.ハンター​​
6.りょうし 「猟師」​​
7.かりゅうど 「猟人」 [LIỆP NHÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ người đi săn

1. Thợ săn giỏi
偉大な狩人
2. Trái tim là của người thợ săn cô độc
心は孤独な狩人
3. Người đi săn đã bắn chết một con hươu
猟人はシカを撃った

Kanji liên quan

THÚシュ
LIỆPリョウ、レフ
NHÂNジン、ニン