người già
danh từ
1.おばあさん 「お婆さん」​​
2.ころう 「古老」 [CỔ LÃO]​​
3.ちょうろう 「長老」​​
4.としおい 「年老」 [NIÊN LÃO]​​
5.としおい 「年老い」 [NIÊN LÃO]​​
6.としより 「年寄」 [NIÊN KỲ]​​
7.としより 「年寄り」​​
8.ろうじん 「老人」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ người già

1. Một cô gái trẻ kết hôn với một ông già giống như một ngôi nhà mới được lợp mái rơm cũ.
若い娘が年寄りと結婚するのは、新築の家の屋根を古いわらで葺くようなもの。
2. đã thành người già rồi
年寄りになった
3. Tôi nghĩ rằng lứa trẻ thường có những khả năng mà người già không thể tưởng tượng được
老人[古い人]たちには思いも寄らない思いがけないような能力を子どもたちが身に付けていると思う。
4. Cô ta vẫn đang trông đợi ngày ông chồng già giàu có của mình chết đi.
彼女は年老いた金持ちの夫が死ぬのをただ待ち続けているのさ
5. Ông già lê bước dọc con phố trên đường tới công viên.
年老いた男性は公園へ行く途中足を引きずりながら通りを歩いた
Xem thêm

Kanji liên quan

CỔ
NIÊNネン
LÃOロウ
KỲ
NHÂNジン、ニン
TRƯỜNGチョウ