người nghiện rượu
câu, diễn đạt
1.さけのみ 「酒飲み」 [TỬU ẨM]​​
2.さけのみ 「酒呑」 [TỬU THÔN]​​
3.さけのみ 「酒呑み」 [TỬU THÔN]​​
4.のんべえ 「飲ん兵衛」 [ẨM BINH VỆ]​​
5.のんべえ 「呑ん兵衛」 [THÔN BINH VỆ]​​
6.のんべえ 「呑兵衛」 [THÔN BINH VỆ]​​
7.よっぱらい 「酔っ払い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ người nghiện rượu

1. Chồng cô ấy là kẻ nát rượu
彼女の主人は飲兵衛です
2. Hội các bà mẹ phản đối những người say rượu lái xe
飲酒運転防止母の会/酔っ払い運転に反対する母親の会
3. Đuổi bắt người lái xe say rượu
酔っ払い運転を追放する

Kanji liên quan

PHẤTフツ、ヒツ、ホツ
ẨMイン、オン
BINHヘイ、ヒョウ
THÔNトン、ドン
TÚYスイ
VỆエイ、エ
TỬUシュ