người truyền đạo
1.でんどうしゃ 「伝道者」 [TRUYỀN ĐẠO GIẢ]​​
danh từ
2.でんどうし 「伝道師」 [TRUYỀN ĐẠO SƯ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ người truyền đạo

1. Làm nhiệm vụ truyền giảng đạo.
伝道師の役を務める
2. Tình nguyện viên có lòng nhiệt tình như những nhà truyền đạo.
伝道者のような熱意を持ったボランティア
3. Người truyền đạo Phật
仏教の伝道師
4. Người truyền đạo kinh phúc âm đầy nhiệt tình.
ひどく熱心な福音伝道者

Kanji liên quan

TRUYỀNデン、テン
ĐẠOドウ、トウ
GIẢシャ