ngượng ngùng
tính từ
1.うちき 「内気」​​
2.えんりょする 「遠慮する」​​
3.かもく 「寡黙」​​
4.かんがん 「汗顔」​​
5.てれる 「照れる」​​
6.とうわくする 「当惑する」​​
7.はずかしい 「恥ずかしい」​​
8.はじる 「恥じる」​​
danh từ
9.かおまけ 「顔負け」 [NHAN PHỤ]​​
động từ
10.はじらう 「恥じらう」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ngượng ngùng

1. Người hay ngượng ngùng
寡黙な人
2. được khen nên ngượng ngùng
ほめられて〜
3. không phải áy náy/ngượng ngùng vì việc thay đổi công việc quá nhiều lần
会社を替わるということはもはや恥ずかしいことではない。
4. Một người đàn ông khôn ngoan không cần cảm thấy xấu hổ/ngại ngùng khi thay đổi mục đích của anh ta.
賢い者は、自分の目的を代えても恥じる必要はない。
5. xấu hổ, ngượng
顔負けする

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
ĐƯƠNGトウ
HÃNカン
SỈ
NHANガン
PHỤ
MẶCモク、ボク
QUẢ
LỰリョ
KHÍキ、ケ
VIỄNエン、オン
CHIẾUショウ
HOẶCワク