nhà bếp
danh từ
1.キッチン​​
2.くりや 「厨」 [TRÙ]​​
3.だいどころ 「台所」​​
4.ちょうりば 「調理場」 [ĐIỀU LÝ TRƯỜNG]​​
5.ないしょ 「内所」 [NỘI SỞ]​​
6.ほうちょう 「包丁」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ nhà bếp

1. nhà bếp di động
移動式キッチン
2. vườn nhà bếp
キッチン・ガーデンズ
3. nhà bếp và phòng tắm
キッチン・アンド・バス
4. không được ăn trong phòng khách, nếu muốn ăn thì ăn ở phòng bếp
リビングで食べたら駄目。食べたかったらキッチンで食べなさい
5. rốt cục (cuối cùng ) chỗ của phụ nữ lại là ở trong nhà bếp và rửa bát đĩa
結局(最後には)女性がみんな台所(キッチン)に集まってお皿を洗うことになる
Xem thêm

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
ĐÀIダイ、タイ
SỞショ
BAOホウ
TRÙシュウ、ズ、チュ、チュウ
TRƯỜNGジョウ、チョウ
ĐIỀUチョウ
ĐINHチョウ、テイ、チン、トウ、チ