nhanh nhẹn
1.かっぱつ 「活発」​​
tính từ
2.あしばやい 「足速い」 [TÚC TỐC]​​
phó từ
3.キビキビ​​
tính từ
4.キビキビ​​
phó từ
5.きびきび​​
động từ
6.きびきびする​​
danh từ
7.きびん 「機敏」​​
8.きびん 「機敏」​​
9.すばやい 「素早い」​​
10.スピーディー​​
11.びんかつ 「敏活」 [MẪN HOẠT]​​
12.みがる 「身軽」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ nhanh nhẹn

1. Hoạt động một cách nhanh nhẹn
機敏に行動する
2. Nhanh nhẹn trong việc nắm bắt xu hướng dư luận
世論の動向を把握するのに機敏である
3. động tác của người hay chuyển động của vật gì đó rất nhanh nhẹn
きびきびした〔人の動作や物事の動きが〕
4. làm việc vừa nhanh nhẹn vừa hiệu quả
仕事をするのにきびきびして効率的である
5. bé gái kia rất mau mắn, nhanh nhẹn
あの女の子は足速い子です
Xem thêm

Kanji liên quan

TẢOソウ、サッ
TỐソ、ス
MẪNビン
HOẠTカツ
CƠ,KY
TỐCソク
TÚCソク
PHÁTハツ、ホツ
KHINHケイ
THÂNシン