nhóm
danh từ
1.かい 「会」​​
2.かた 「型」​​
3.カテゴリー​​
4.グループ​​
5.グループ​​
6.ぐん 「群」​​
7.けい 「系」​​
8.ごうどうする 「合同する」​​
9.しゅうごうする 「集合する」​​
10.せいきする 「生起する」​​
11.チーム​​
12.どうし 「同士」​​
13.は 「派」​​
14.はん 「班」​​
15.むれ 「群れ」​​
16.れん 「連」​​
17.れんちゅう 「連中」 [LIÊN TRUNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ nhóm

1. tổng hợp thông tin thành những nhóm phù hợp
情報を適切なカテゴリーにまとめる
2. để phân tích kinh doanh, cần phải chia doanh thu thành từng nhóm
ビジネス分析するには、カテゴリーごとに収益を分ける必要があります
3. Các nhóm tế bào có ở phía ngoài của~
〜の外側にある細胞群
4. Giữa mấy anh em (nhóm anh em) đã xảy ra cãi cọ
兄弟同士でけんかになった。
5. tối nay lại học nhóm à
今夜も勉強会
Xem thêm

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
HỘIカイ、エ
PHÁI
ĐỒNGドウ
KHỞI
HÌNHケイ
LIÊNレン
SINHセイ、ショウ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
TẬPシュウ
QUẦNグン
HỆケイ
BANハン