nịnh hót
động từ
1.おだてる 「煽てる」​​
danh từ
2.おべっか​​
3.おべっかをつかう​​
4.おべんちゃら​​
5.おもねる​​
6.こうげん 「巧言」 [XẢO NGÔN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ nịnh hót

1. kẻ nịnh hót
おべんちゃらを言う人
2. nịnh hót cấp trên
上司におべんちゃらを言う
3. Dùng lời nịnh hót
巧言を用いる
4. trước khi hỏi cưới, có lẽ anh nên tâng bốc, nịnh hót bố cô ấy một chút
あなたは彼女に結婚を申し込む前に、彼女の父親をおだてる必要があるだろう
5. tâng bốc ai, nịnh hót ai
(人)におべっかを使う
Xem thêm

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
XẢOコウ