nợ ngập đầu ngập cổ
câu, diễn đạt
1.おう 「追う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ nợ ngập đầu ngập cổ

1. Anh ta sống ngập đầu trong nợ nần.
彼は生活に追われている。

Kanji liên quan

TRUYツイ