nóng ruột
phó từ
1.イライラ 「苛々」​​
động từ
2.イライラ 「苛々する」​​
danh từ
3.きょろきょろ​​
4.いらいら 「苛々する」​​
5.きがいらいらする 「気がいらいらする」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ nóng ruột

1. Đợi xe buýt trong tình trạng bồn chồn nóng ruột
イライラしながらバスが来るのを待つ
2. Tôi đã đợi cô ấy trong tâm trạng hết sức bồn chồn nóng ruột
私はイライラしながら彼女を待っていた
3. nhìn quanh có vẻ bồn chồn (nóng ruột)
きょろきょろ見回す
4. Nói như thể nóng ruột lắm
イライラしたように言う
5. Đi vòng quanh một cách nóng ruột
イライラして歩き回る
Xem thêm

Kanji liên quan

KÉP
KHÍキ、ケ
カ、ガ