nước ngầm
1.すいちゅう 「水中」​​
danh từ
2.げすい 「下水」​​
3.ちかすい 「地下水」​​
4.ふくりゅうすい 「伏流水」 [PHỤC LƯU THỦY]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ nước ngầm

1. Hệ thống nước ngầm vệ sinh
衛生下水システム
2. Cải thiện dòng chảy của nước ngầm
下水の通りを良くする
3. Công trình nước ngầm xử lý bằng sinh vật
生物学的下水プラント
4. Gas phát sinh từ nước ngầm
下水から発生するガス

Kanji liên quan

THỦYスイ
PHỤCフク
HẠカ、ゲ
TRUNGチュウ
ĐỊAチ、ジ
LƯUリュウ、ル