ổn định
1.いってい 「一定」 [NHẤT ĐỊNH]​​
tính từ
2.あんてい 「安定」​​
danh từ
3.あんてい 「安定」​​
động từ
4.あんてい 「安定」​​
phó từ
5.しっかり 「確り」​​
6.さだまる 「定まる」​​
7.しっかり 「確り」​​
8.てがたい 「手堅い」​​
9.きゅうしゃ 「廐舎」 [CỨU XÁ]​​
10.こうじょう 「恒常」​​
11.あんてい 「安定する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ổn định

1. Giữ cho nhiệt độ trong phòng ổn định
室内の温度を一定に保つ
2. Gần đây thời tiết không ổn đinh.
最近は天気が定まらない。
3. có liên quan đến sự ổn định của Châu Á
アジアの安定につながる
4. Giá đôla không đổi (ổn định)
恒常価値ドル
5. Giả định bất biến (không đổi)
恒常仮定
Xem thêm

Kanji liên quan

シャ、セキ
ĐỊNHテイ、ジョウ
THƯỜNGジョウ
XÁCカク、コウ
HẰNGコウ
KIÊNケン
THỦシュ、ズ
NHẤTイチ、イツ
ANアン
CỨUキュウ