pha chuyển đổi
danh từ
1.てんかんき 「転換期」 [CHUYỂN HOÁN KỲ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ pha chuyển đổi

1. Kết quả của cuộc quan trắc lần này có lẽ đã mang đến thời kì chuyển hướng mới trong lĩnh vực vũ trụ học
今回の観測結果は、宇宙学に新たな転換期をもたらすだろう。
2. Chúng tôi đang sẵn sàng đón nhận những pha chuyển đổi lớn nhất trên phương diện lịch sử nhân loại.
私たちは、人類史上最大の転換期を迎えようとしている。

Kanji liên quan

HOÁNカン
KỲキ、ゴ
CHUYỂNテン