phản đối
1.きょひ 「拒否」​​
2.こうこく [KHÁNG CÁO]​​
3.るーるいはん 「ルール違反」​​
4.うちけす 「打ち消す」​​
5.きゃっか 「却下する」​​
6.こうぎ 「抗議する」​​
7.はいげき 「排撃する」​​
8.はんそくする 「反則する」​​
9.はんたいする 「反対する」​​
10.むかう 「向かう」​​
danh từ
11.いぎ 「異議」​​
động từ
12.うちけし 「打ち消し」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ phản đối

1. chủ tịch đã đưa ra quyết định là phản đối hay chấp nhận yêu cầu
会長が、申請を受理するか却下するかの判断を下した
2. Không có một ai dám phản đối lại quyết dịnh không thỏa đáng của ông chủ.
雇い主の不当な決定に抗議する勇気のある者は1人もなかった。
3. Nếu như không có sự phản đối nào thì...
ご異議がなければ
4. Sự kháng cáo (phản đối) tức thì
即時抗告
5. Phản đối bạo lực.
暴力(ぼうりょく)の打ち消し
Xem thêm

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
CỰキョ、ゴ
ĐỐIタイ、ツイ
PHẢNハン、ホン、タン、ホ
HƯỚNGコウ
KHƯỚCキャク
TIÊUショウ
TẮCソク
NGHỊ
VI
KHÁNGコウ
KÍCHゲキ
BÁIハイ
ĐẢダ、ダアス
PHỦ
DỊ