phát biểu
động từ
1.こうえん 「講演する」​​
2.はっする 「発する」​​
3.はっぴょう 「発表する」​​
4.もうしあげる 「申し上げる」​​
5.いいあらわす 「言い表す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ phát biểu

1. Việc sửa đổi hay hủy bỏ bất kỳ một quy định nào trong hợp đồng này chỉ phát huy hiệu lực khi có chữ ký của các bên duới hình thức văn bản.
本契約の規定に関して権利破棄または修正を行う場合は、書面で行い、且つ当事者が署名した場合のみ効力を発する。
2. Tôi từ chối phát biểu về kết quả của vụ xét xử
その裁判の成り行きについては、推測を申し上げることすらいたしかねます

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
THÂNシン
GIẢNGコウ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
PHÁTハツ、ホツ
BIỂUヒョウ
DIỄNエン