phi thường
tính từ
1.きょだい 「巨大」​​
phó từ
2.とびっきり​​
3.とくい 「特異」​​
4.なみなみならぬ 「並み並みならぬ」 [TỊNH TỊNH]​​
5.なみなみならぬ 「並並ならぬ」 [TỊNH TỊNH]​​
6.なみなみならぬ 「並々ならぬ」 [TỊNH]​​
7.ひじょう 「非常」​​
8.ひじょうに 「非常に」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ phi thường

1. Nỗ lực phi thường nhằm làm dịu nguy cơ chiến tranh.
戦争による脅威を緩和するための並々ならぬ努力
2. Lòng dũng cảm phi thường.
並々ならぬ勇気
3. Yêu cầu nhiệt tình tham gia và nỗ lực phi thường.
並々ならぬ努力とやる気が要求される

Kanji liên quan

ĐẶCトク
CỰキョ
TỊNHヘイ、ホウ
KÉP
PHI
THƯỜNGジョウ
ĐẠIダイ、タイ
DỊ