phòng họp
danh từ
1.かいかん 「会舘」 [HỘI QUÁN]​​
2.かいぎしつ 「会議室」 [HỘI NGHỊ THẤT]​​
3.かいぎじょう 「会議場」 [HỘI NGHỊ TRƯỜNG]​​
4.しゅうかいしつ 「集会室」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ phòng họp

1. Buổi triển lãm thương mại của công ty chúng tôi sẽ được tổ chức ở phòng họp YY vào ngày 15 tháng 11
弊社のXXトレードショーが11月15日、YY会議場にて行われます
2. rời khỏi phòng họp
会議室から出た
3. Kiểm tra phòng họp để xác nhận rằng tất cả các thiết bị cần thiết đều đã sẵn sàng
会議室をチェックして会議の必要備品類がすべて使用できる状態であることを確認する
4. Hãy tìm một khách sạn có phòng họp ở khu vực XX
XX地域で会議室のあるホテルを探してください
5. Tập trung ở phòng họp để nghe phát biểu
発表を聞くために会議室に集まる

Kanji liên quan

HỘIカイ、エ
NGHỊ
QUÁNカン
THẤTシツ
TRƯỜNGジョウ、チョウ
TẬPシュウ