quá
1....すぎる​​
danh từ
2.オーバ​​
động từ
3.こえる 「超える」​​
phó từ
4.よくよく 「善く善く」​​
5.かど 「過度」​​
6.すぎる 「過ぎる」​​
7.たいへん 「大変」​​
8.とても​​
9.ひじょう 「非常」​​
10.まわる 「回る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ quá

1. thể hiện thái độ hơi quá
オーバーな表現をする
2. hơi vượt quá ngân sách một chút
予算を少しオーバーしている
3. việc ấy hình như hơi quá !
それは大げさ(オーバー)だよ
4. viza của tôi quá hạn rồi thì phải
ビザの滞在期間をオーバーしていたかもしれない
5. Bây giờ đã quá 10 giờ một chút.
今は10時を少し〜ったところだ。

Kanji liên quan

ĐỘド、ト、タク
PHI
BIẾNヘン
THƯỜNGジョウ
QUÁ
SIÊUチョウ
ĐẠIダイ、タイ
HỒIカイ、エ
THIỆNゼン