quân địch
danh từ
1.がいてき 「外敵」 [NGOẠI ĐỊCH]​​
2.てきがた 「敵方」 [ĐỊCH PHƯƠNG]​​
3.てきがわ 「敵側」 [ĐỊCH TRẮC]​​
4.てきぐん 「敵軍」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ quân địch

1. bị quân địch tấn công
外敵の攻撃を受ける
2. bảo vệ đất nước khỏi quân địch xâm lăng
外敵から国を守る
3. phản gián với gián điệp quân địch
敵側スパイに対するスパイ
4. đứng về phía địch
敵側に立つ
5. bỏ theo địch
敵側に走る
Xem thêm

Kanji liên quan

TRẮCソク
ĐỊCHテキ
NGOẠIガイ、ゲ
PHƯƠNGホウ
QUÂNグン