quan trọng
tính từ
1.おも 「主」​​
2.かんよう 「肝要」​​
3.じゅうだい 「重大」​​
4.じゅうよう 「重要」​​
5.しゅよう 「主要」​​
6.すうよう 「枢要」​​
7.だいいち 「第一」​​
8.だいじ 「大事」 [ĐẠI SỰ]​​
9.たいした 「大した」​​
10.たいせつ 「大切」​​
danh từ
11.かんじん 「肝心」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ quan trọng

1. giáo dục là việc rất quan trọng đối với sự phồn thịnh của mỗi quốc gia
あらゆる国家の繁栄にとって教育は肝要である
2. Việc đánh giá con người một cách chính xác là một việc rất quan trọng
人を正解に評価することはとても〜なことだ。
3. điều quan trọng nhất là không được quên rằng đó là một quốc gia có chủ quyền
その国が主権国家であることを忘れないことが何よりも肝心だ
4. nếu có bắt đầu thì sẽ có kết thúc. Bắt đầu mà tồi thì kết thúc cũng tồi. Mọi việc đều quan trọng là ở lúc bắt đầu
始めよければ終わりよし、始めが悪ければ終わりも悪い、何事も最初が肝心
5. quan trọng là phải chăm chỉ
まじめが肝心
Xem thêm

Kanji liên quan

TÂMシン
CHỦシュ、ス、シュウ
SỰジ、ズ
YẾUヨウ
ĐỆダイ、テイ
CANカン
NHẤTイチ、イツ
ĐẠIダイ、タイ
THIẾTセツ、サイ
TRỌNG,TRÙNGジュウ、チョウ
XU,KHUスウ、ス、シュ