quấy nhiễu
danh từ
1.くちだし 「口出し」​​
2.うるさくせがむ​​
3.さわがせる 「騒がせる」​​
4.らんぼう 「乱暴する」​​
động từ
5.くちだす 「口出す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ quấy nhiễu

1. không quấy nhiễu vào đời tư của người khác
(人)の私生活に口出ししない
2. không quấy nhiễu vào đời tư của người khác
(人)の私生活に口出ししない
3. Bọn trẻ này quấy nhiễu quá, không thể quản lý nổi.
あの子どもたちは乱暴すぎて、手に負えない

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
XUẤTシュツ、スイ
BẠO,BỘCボウ、バク
LOẠNラン、ロン
TAOソウ