quê hương
danh từ
1.あいきょう 「愛郷」 [ÁI HƯƠNG]​​
2.いなか 「田舎」​​
3.うまれたばしょ 「生まれた場所」 [SINH TRƯỜNG SỞ]​​
4.かきょう 「家郷」 [GiA HƯƠNG]​​
5.きょうど 「郷土」​​
6.きょうり 「郷里」​​
7.こきょう 「故郷」​​
8.ここく 「故国」​​
9.さと 「里」​​
10.ふるさと 「古里」​​
11.ふるさと 「故郷」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ quê hương

1. tờ báo của quê hương
郷里の新聞
2. về quê nghỉ hưu
郷里に引きこもる
3. giấc mơ về quê hương
家郷の夢を見る
4. lòng tự hào về quê hương
郷土の誇
5. quê hương của người Do Thái
ユダヤ人の民族的郷土
Xem thêm

Kanji liên quan

CỔ
THỔド、ト
ĐIỀNデン
QUỐCコク
シャ、セキ
SỞショ
GIAカ、ケ
ÁIアイ
CỐ
SINHセイ、ショウ
TRƯỜNGジョウ、チョウ
HƯƠNGキョウ、ゴウ