quyền bầu cử
danh từ
1.さんせいけん 「参政権」​​
2.せんきょけん 「選挙権」 [TUYỂN CỬ QUYỀN]​​
3.ひせんきょけん 「被選挙権」 [BỊ TUYỂN CỬ QUYỀN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ quyền bầu cử

1. Công nhận quyền bầu cử của người nước ngoài
外国人に参政権を認める
2. New Zealand là đất nước đầu tiên cho phép phụ nữ có quyền bầu cử
ニュージーランドは女性に参政権を与えた最初の国だった

Kanji liên quan

THAM,SÂMサン、シン
TUYỂNセン
BỊ
CỬキョ
CHÍNH,CHÁNHセイ、ショウ
QUYỀNケン、ゴン