rất
phó từ
1.あまり 「余り」​​
thán từ
2.ばか 「馬鹿」​​
3.あんまり 「余り」​​
4.いとも​​
5.おおいに 「大いに」​​
6.きわめて 「極めて」​​
7.ごく 「極」​​
8.ずっと​​
9.たいそう 「大層」​​
10.だいぶ 「大分」​​
11.たいへん 「大変」​​
12.たまらない 「堪らない」​​
13.とても 「迚も」​​
14.とても​​
15.なかなか 「中中」​​
16.なかなか​​
17.はなはだ 「甚だ」​​
18.ひじょうに 「非常に」​​
19.よくよく 「善く善く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ rất

1. gió rất mạnh nên tôi đã nghĩ là mái nhà có thể bay tung.
風があんまり強かったので、屋根が飛ばされるんじゃないかと思いましたよ
2. có rất nhiều sự lựa chọn
余りに多くの選択肢がある
3. Đối với tôi, giết anh ta quả thực rất dễ dàng
彼を殺す(の命を奪う)ことなど、私にとってはいとも簡単なことだ
4. giúp đỡ một ai đó rất nhiều
大いに(人)の助けになる
5. có thái độ rất (hết sức, cực kỳ) kiêu ngạo
極めてごう慢な態度を取る
Xem thêm

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
CỰCキョク、ゴク
PHI
BIẾNヘン
THƯỜNGジョウ
LỘCロク
PHÂNブン、フン、ブ
ĐẠIダイ、タイ
SUNG
THIỆNゼン
TẦNG,TẰNGソウ
THẬMジン
KHAMカン、タン