riêng tư
tính từ
1.こじん 「個人」​​
danh từ
2.ないない 「内内」 [NỘI NỘI]​​
3.パーソナル​​
4.こゆうの 「固有の」​​
5.ないしょ 「内緒」​​
6.ないしょう 「内証」 [NỘI CHỨNG]​​
7.ひそか 「秘か」 [BÍ]​​
8.ないない 「内々」 [NỘI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ riêng tư

1. Đây là câu chuyện riêng tư nên tôi chỉ nói thế thôi.
これは内証だから、ここだけの話にしてほしい。
2. nhận được tin nhắn cá nhân (riêng tư)
個人的なメッセージを受け取る
3. gửi thư điện tử cá nhân (riêng tư) đến danh sách gửi thư
個人的なEメールをメーリングリストに送る
4. Chúng tôi có cuộc gặp gỡ riêng tư. Nếu không thế chồng nàng đã điên tiết lên.
私たちは内緒で会っていた。さもないと彼女の夫が怒るからだ
5. yêu cầu mang tính chất cá nhân (riêng tư)
個人的なお願い
Xem thêm

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
コ、カ
KÉP
TỰショ、チョ
NHÂNジン、ニン
HỮUユウ、ウ
CỐ
CHỨNGショウ