sách hướng dẫn sử dụng
câu, diễn đạt
1.とりあつかいせつめいしょ 「取り扱い説明書」 [THỦ TRÁP THUYẾT MINH THƯ]​​
2.とりあつかいせつめいしょ 「取扱説明書」 [THỦ TRÁP THUYẾT MINH THƯ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sách hướng dẫn sử dụng

1. sách hướng dẫn sản phẩm được cung cấp bởi nhà sản xuất
製造会社の商品取り扱い説明書
2. Bản hướng dẫn này có một chút khó hiểu ở vài khía cạnh. Rất nhiều câu hỏi sẽ được đặt ra từ người sử dụng.
この取扱説明書は少々粗削りである。多くの質問がユーザーから寄せられるであろう

Kanji liên quan

TRÁPショウ
THƯショ
MINHメイ、ミョウ、ミン
THUYẾTセツ、ゼイ
THỦシュ