sinh động
tính từ
1.ありあり​​
phó từ
2.ありありと​​
phó từ
3.キビキビ​​
tính từ
4.キビキビ​​
động từ
5.きびきびする​​
6.ビビッド​​
7.やくじょ 「躍如」​​
8.いきいきと 「生き生きと」​​
9.かっきな 「活気な」​​
10.きびきび​​
11.ぴちぴち​​
12.せいどう 「生動」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sinh động

1. giấc mơ sinh động
ありありとした夢
2. động tác của người hay chuyển động của vật gì đó rất sinh động
きびきびした〔人の動作や物事の動きが〕
3. Cô ấy đã chinh phục được rất nhiều độc giả bằng trí tưởng tượng sinh động của mình.
生き生きとした想像力によって彼女はたくさんの読者を獲得した

Kanji liên quan

ĐỘNGドウ
HOẠTカツ
DŨNGヤク
KHÍキ、ケ
SINHセイ、ショウ
NHƯジョ、ニョ