sự bắt tay vào công việc
câu, diễn đạt
1.ちゃくしゅ 「着手」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự bắt tay vào công việc

1. Có phương pháp để giải quyết vấn đề nhưng quyết không bắt tay vào làm việc đó.
それを解決できる方法はあるのだが、それが着手されることは決してない。
2. Sau khi bạn đến đây, phải mất bao lâu trước khi bạn bắt tay vào làm việc cho công việc này?
こちらに来られてからどのくらいでその事業に着手されたのですか。

Kanji liên quan

TRƯỚCチャク、ジャク
THỦシュ、ズ