sự cãi nhau
danh từ
1.アーギュメント​​
2.くちあらそい 「口争い」 [KHẨU TRANH]​​
3.くちけんか 「口喧嘩」 [KHẨU HUYÊN HOA]​​
4.くちげんか 「口げんか」 [KHẨU]​​
5.くちげんか 「口喧嘩」 [KHẨU HUYÊN HOA]​​
6.こうろん 「口論」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự cãi nhau

1. thích khiêu khích để cãi nhau
口争いを挑発するのが好き
2. vợ chồng cãi nhau
夫婦の口争い
3. trẻ con cãi nhau (cãi vã)
子どもの口げんか
4. cãi nhau (đấu khẩu, cãi vã) đinh tai nhức óc
やかましい口げんか
5. cãi cọ vì tiền
金をめぐる口論
Xem thêm

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
TRANHソウ
HOAカ、ケ
LUẬNロン
HUYÊNケン