sự cản trở
danh từ
1.こだわり​​
2.そし 「阻止」​​
3.さしつかえ 「差し支え」​​
4.せいし 「制止」​​
5.そがい 「阻害」​​
6.よくし 「抑止」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự cản trở

1. cản trở enzim aminotransferase
アミノトランスフェラーゼ阻害
2. nếu không có gì cản trở thì hãy đến nhé
差し支えがなければ来てほしい

Kanji liên quan

TRỞ
CHỈ
CHẾセイ
SAI
CHI
HẠIガイ
ỨCヨク