sự chết đói
1.うえじに 「飢死に」​​
danh từ
2.うえじに 「餓死」​​
3.がし 「餓死」​​
4.きが 「飢餓」​​
5.きが 「饑餓」 [CƠ NGẠ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự chết đói

1. đối mặt với nguy cơ chết đói
餓死の危機に直面する
2. giải phóng nhân loại thoát khỏi nạn chết đói (nạn đói)
人類を飢餓から解放する
3. nỗi sợ hãi về nạn chết đói với số lượng lớn
大量餓死の恐れ
4. nạn chết đói năm 1945 là nỗi sợ hãi không thể nào quên của người dân Việt Nam
45年の飢死はベトナム人の忘れない恐れです
5. sống trong tình trạng gần chết đói
餓死寸前の状況にひんして暮らす
Xem thêm

Kanji liên quan

TỬ
NGẠ