sự chết đói
1.うえじに 「飢死に」​​
danh từ
2.うえじに 「餓死」​​
3.がし 「餓死」​​
4.きが 「飢餓」​​
5.きが 「饑餓」 [CƠ NGẠ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự chết đói

1. sống trong tình trạng gần chết đói
餓死寸前の状況にひんして暮らす
2. chết đói mang tính khu vực, địa phương
地域的な餓死
3. gặp nạn chết đói
餓死に直面する
4. chốn chạy khỏi nạn chết đói
飢餓から逃れる
5. cứu ai khỏi bị chết đói
(人)を飢餓から救う
Xem thêm

Kanji liên quan

TỬ
NGẠ