sự đọc
danh từ
1.えつどく 「閲読」 [DUYỆT ĐỘC]​​
2.えつらん 「閲覧」​​
3.かいどく 「解読」 [GIẢI ĐỘC]​​
4.よみ 「読み」​​
5.リーディング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự đọc

1. sách đọc
読本
2. tuổi biết đọc
読字年齢
3. khả năng đọc chữ
読字能力
4. đọc, viết, tính toán là những kĩ năng cơ bản
読み(閲読)、書き、算数は非常に基本的な技能だ
5. ngày nay, máy đọc mã vạch hoạt động bằng tia laze
今日のバーコード解読機は、レーザー光線のおかげで作動している
Xem thêm

Kanji liên quan

GIẢIカイ、ゲ
DUYỆTエツ
ĐỘCドク、トク、トウ
LÃMラン