sự đọc
danh từ
1.えつどく 「閲読」 [DUYỆT ĐỘC]​​
2.えつらん 「閲覧」​​
3.かいどく 「解読」 [GIẢI ĐỘC]​​
4.よみ 「読み」​​
5.リーディング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự đọc

1. người đọc (độc giả)
読者
2. sách đọc
読本
3. tuổi biết đọc
読字年齢
4. khả năng đọc chữ
読字能力
5. đọc, viết, tính toán là những kĩ năng cơ bản
読み(閲読)、書き、算数は非常に基本的な技能だ
Xem thêm

Kanji liên quan

GIẢIカイ、ゲ
DUYỆTエツ
ĐỘCドク、トク、トウ
LÃMラン