sự được công chúng nhiệt liệt đón nhận
câu, diễn đạt
1.ヒット​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự được công chúng nhiệt liệt đón nhận

1. bài hát được hoan nghênh nhiệt liệt
〜 曲