sự giảm giá
danh từ
1.おまけ 「お負け」​​
2.ていかかくか 「低価格化」 [ĐÊ GIÁ CÁCH HÓA]​​
3.ディスカウント​​
4.ねさげ 「値下げ」​​
5.わりびき 「割り引」​​
6.わりびき 「割り引き」​​
7.わりびき 「割引」​​
8.わりびき 「割引き」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự giảm giá

1. kiên trì giữ hình ảnh ấy bằng cách từ chối giảm giá
低価格化を拒否することでそのイメージを堅持する
2. Vì hơi bị xước nên hạ giá.
少しキズがついたので〜した。
3. đang có xu hướng giảm giá trên thị trường
市場は低価格化の路線にある

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
DẪNイン
PHỤ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
ĐÊテイ
HÓAカ、ケ
GIÁカ、ケ
TRỊ
CÁTカツ