sự hoàn thành
danh từ
1.おわり 「終わり」​​
2.かんすい 「完遂」​​
3.かんせい 「完成」​​
4.かんりょう 「完了」​​
5.しゅうし 「終止」​​
6.しゅうりょう 「修了」​​
7.すいこう 「遂行」​​
8.できあがり 「出来上がり」​​
9.りょう 「了」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự hoàn thành

1. hoàn thành sớm
早期完成
2. khi dự án đó kết thúc (hoàn thành) tôi phải thực hiện tất cả những gì tôi đã muốn làm
その企画が完了したときには、やりたかったことをすべてやり遂げていた
3. hoàn thành kế hoạch
計画を完遂する
4. lên danh sách tất cả những vấn đề mà người khác phải hoàn thành
完遂しなければならない課題をすべてリストにする
5. hoàn thành việc kết hôn
結婚の完成
Xem thêm

Kanji liên quan

LIỄUリョウ
HÀNHコウ、ギョウ、アン
LAIライ、タイ
XUẤTシュツ、スイ
CHỈ
TOẠIスイ
THÀNHセイ、ジョウ
HOÀNカン
TUシュウ、シュ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
CHUNGシュウ