sự hồi phục
danh từ
1.かいふく 「回復」​​
2.かいふく 「快復」 [KHOÁI PHỤC]​​
3.かいふく 「恢復」 [KHÔI PHỤC]​​
4.かいほう 「快方」 [KHOÁi PHƯƠNG]​​
5.さいき 「再起」​​
6.なおり 「治り」 [TRỊ]​​
7.へいゆ 「平癒」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự hồi phục

1. Xin chúc anh hồi phục nhanh chóng.
一日も早いご回復をお祈りいたします。
2. kể sau vụ tai nạn giao thông, tình trạng sức khỏe bác của tôi đã dần dần hồi phục
交通事故にあった後、私のおじの容態は快方に向かっている
3. tôi nghĩ là lá thư này sẽ đến tay ông vào lúc mà ông đang dần hồi phục
この手紙がお手元に届く頃には快方に向かっておられればと思います
4. dần dần hồi phục
少しずつ快方に向かう

Kanji liên quan

KHỞI
BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
TÁIサイ、サ
TRỊジ、チ
KHOÁIカイ
PHỤCフク
KHÔIカイ、ケ
PHƯƠNGホウ
HỒIカイ、エ